Cách đọc thông số kỹ thuật của băng tải
công ty cp kỹ thuật và công nghiệp việt nam
Nhà cung cấp Băng Tải Công Nghiệp uy tín và chuyên nghiệp
Hà Nội: 0988 808 795 - 0983 113 387
Hồ Chí Minh: 090 2368753

băng tải công nghiệp, bàn thao tác, ống thép bọc nhựa, nhôm định hình, con lăn

Video Băng tải công nghiệp



Công trình tiêu biểu

Cách đọc thông số kỹ thuật của băng tải

2018-03-31

Khoa học ngày càng phát triển kéo theo tiến độ sản xuất cũng được cải thiện và nâng cao hơn. Từ đó nhu cầu vận chuyển hàng hóa kịp thời đến nơi sản xuất cũng được các doanh nghiệp chú trọng. Chính vì vậy băng tải là một phương án được sử dụng nhiều nhất trong công nghiệp để vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác. 

 


Khi chọn mua băng tải khách hàng thường thắc mắc các thông số ghi trên thiết bị có ý nghĩa gì. Do đó, sau đây công ty băng tải Intech Việt Nam cung cấp đến cho khách hàng về một số cách đọc và ý nghĩa của các thông số kỹ thuật cơ bản.

NÊN XEM >>>>>  băng tải con lăn siêu bền  >>>  băng tải công nghiệp 2015 

 

Cách đọc thông số kỹ thuật của băng tải


Thường sẽ có khoảng 11 ký hiệu được ghi trên thiết bị, ví dụ hình ảnh như sau:
     

Ký hiệu EM 200 2 :0.5 DT + 0.8 BP / 3 AG PU / AS
STT 1 2   3 4 5   6 7   8 9 10   11


-    STT 1: Loại sợi kết cấu, có các ký hiệu như sau:
    EM:   sợi vải nhân tạo dẻo dọc và sợi cứng ngang
    EF:     sợi vải nhân tạo dẻo dọc và ngang
    AEM:  sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi cứng ngang, kết cấu giảm ồn.
    AEF:   sợi vải nhân tạo dẻo dọc và ngang, kết cấu giảm ồn.
    ES:     sợi vải nhân tạo dẻo dọc và sợi PET ngang
    ESS:   sợi PET dọc và ngang
    EC:     sợi vải nhân tạo dẻo dọc và sợi cotton ngang
-    STT 2: Sức kéo (N/mm)
-    STT 3: Số lớp
-    STT 4: Độ dày của lớp phủ đáy (mm)
-    STT 5: Hoa văn lớp phủ đáy
-    STT 6: Hoa văn lớp trên cùng
-    STT 7: Tổng độ dày
-    STT9:  Màu lớp trên cùng
-    STT10: Chất liệu
    PU: polyurethane
    PE: polylefin
    TPE: polyester

Đặc biệt: Khi không có kí hiệu có nghĩa đây là băng tải PVC
-    STT11: Thuộc tính đặc biệt
    AO: Chống dầu
    AF:  Chống cháy
    ASF: Chống tĩnh điện và chống cháy
    FDA: Dành cho ngành thực phẩm
    H :   Lớp phủ có độ cứng cao
    AS: Chống tĩnh điện

 


Với những cách giải thích ý nghĩa trên đây hi vọng khách hàng sẽ phần nào hiểu được công dụng và một số thuộc tính cơ bản của băng tải chất lượng giá tốt. Cách đọc thông số kỹ thuật của băng tải

Xem thêm: Băng tải và những lưu ý khi sử dụng

 

Save





TAGS:

Tin Tức Khác